Doanh Nhân Sao Việt - Trang thông tin Thế giới Doanh Nhân Sao Việt

Danh sách top 200 doanh nhân giàu nhất TTCK Việt Nam năm 2016

  Thứ Tư, Ngày 8 Tháng 6, 2016, 16:11
Danh sách top 200 doanh nhân giàu nhất TTCK Việt Nam năm 2016

Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2016
1 Phạm Nhật Vượng 48 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 532,428,120 cp
29,017 -
2 Trần Đình Long 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 184,327,120 cp
6,691 -
3 Phạm Thu Hương 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 91,811,045 cp
5,004 -
4 Phạm Thúy Hằng 42 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 61,314,926 cp
3,342 -
5 Jonathan David Fiorello 40 Hoa Kỳ
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSR : 144,166,284 cp
2,832 -
6 Đoàn Nguyên Đức 53 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
2,782 -
7 Nguyễn Đức Tài 47 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,683,717 cp
2,197 -
8 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 53,392,460 cp
1,938 -
9 Nguyễn Hoàng Yến 53 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MSF : 210,472 cp
  • - MSN : 27,616,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,906 -
10 Nguyễn Văn Đạt 46 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 123,417,825 cp
1,790 -
11 Trương Thị Lệ Khanh 55 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 45,575,142 cp
1,777 -
12 Lê Phước Vũ 53 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 25,500,000 cp
1,572 -
13 Nguyễn Duy Hưng 54 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 11,766,830 cp
  • - SSI : 49,984,127 cp
1,507 -
14 Trương Gia Bình 60 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 32,586,871 cp
1,320 -
15 Đặng Thành Tâm 52 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 70,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,201 -
16 Phan Thu Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 21,766,843 cp
1,186 -
17 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,061 -
18 Trần Lệ Nguyên 48 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
904 -
19 Lê Thanh Thuấn 58 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
807 -
20 Dương Ngọc Minh 60 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 72,500,530 cp
  • - VTF : 200,000 cp
740 -
21 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
720 -
22 Puan Kwong Siing 51 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 7,580,280 cp
720 -
23 Nguyễn Hồng Nam 49 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 2,257,892 cp
  • - SSI : 29,854,063 cp
719 -
24 Trần Tuấn Dương 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 19,608,000 cp
712 -
25 Nguyễn Mạnh Tuấn 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 19,276,800 cp
700 -
26 Bùi Quang Ngọc 60 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 17,001,640 cp
689 -
27 Cao Thị Ngọc Dung 59 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
673 -
28 Nguyễn Trọng Thông 63 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 24,161,728 cp
664 -
29 Trần Lê Quân 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
651 -
30 Đào Hữu Huyền 60 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 11,060,137 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
622 -
31 Nguyễn Đức Kiên 52 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
590 -
32 Trần Kim Thành 56 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
578 -
33 Võ Trường Thành 58 Bình Định
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - TTF : 14,700,000 cp
573 -
34 Trần Hùng Huy 38 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
538 -
35 Nguyễn Trường Sơn 47 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
36 Nguyễn Ngọc Quang 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 14,495,100 cp
526 -
36 Doãn Gia Cường 53 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 14,495,100 cp
526 -
38 Nguyễn Như So 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
477 -
39 Nguyễn Thị Mai Thanh 64 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
472 -
40 Nguyễn Thị Như Loan 56 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
469 -
41 Trịnh Văn Quyết 41 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 69,507,648 cp
466 -
42 Mai Kiều Liên 63 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 3,371,051 cp
462 -
43 Madhur Maini 43 Ấn Độ
  • - MSN : 6,597,800 cp
455 -
44 Nguyễn Xuân Quang 56 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 19,519,039 cp
447 -
45 Nguyễn Bá Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 2,479,816 cp
446 -
46 Bùi Văn Hữu 56 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Vận tải
  • - TMT : 11,187,004 cp
  • - VT8 : 64,934 cp
430 -
47 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 7,373,208 cp
402 -
48 Trầm Khải Hòa 28 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
397 -
49 Trầm Bê 57 Trà Vinh
Lĩnh vực : Bất động sản
392 -
50 Đặng Phước Thành 59 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 15,057,888 cp
392 -
51 Đỗ Văn Bình 56 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
382 -
52 Trần Huy Thanh Tùng 46 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,009,662 cp
374 -
53 Nguyễn Thiều Nam 46 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 5,206,229 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
373 -
54 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 3,842,535 cp
365 -
55 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 645,581 cp
  • - STB : 0 cp
359 -
56 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 6,528,310 cp
356 -
57 Nguyễn Thanh Nghĩa 53 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 545,594 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
356 -
58 Hồ Đức Lam 54 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 11,611,093 cp
339 -
59 Đặng Hồng Anh 36 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 22,643,292 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
337 -
60 Trầm Thuyết Kiều 33 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
322 -
61 Điêu Chính Hải Triều 36 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,451,045 cp
321 -
62 Trần Mộng Hùng 63 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
309 -
63 Đoàn Hồng Việt 46 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
308 -
64 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
300 -
65 Trương Thị Thanh Thanh 65 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 7,407,676 cp
300 -
66 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 27,000,000 cp
300 -
67 Phạm Thị Lê
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 19,551,095 cp
293 -
68 Nguyễn Thái Nga 32 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 3,750,575 cp
287 -
69 Hà Văn Thắm 44 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
282 -
70 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 4,474,879 cp
  • - RDP : 896,601 cp
280 -
71 Nguyễn Thị Hồng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,916,000 cp
270 -
72 Đinh Quang Chiến 49 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng, Xây dựng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
269 -
73 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,897,940 cp
269 -
74 Nguyễn Bá Phong
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,860,000 cp
268 -
75 Phan Huy Khang 43 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
268 -
76 Hoàng Minh Châu 58 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 6,503,567 cp
263 -
77 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
260 -
78 Nguyễn Thị Kiều Diễm 47 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 3,038,147 cp
252 -
79 Nguyễn Thành Nam 55 Thăng Bình, Quảng Nam
Lĩnh vực : Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 6,185,586 cp
251 -
80 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
245 -
81 Đặng Thị Hoàng Yến 57 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
245 -
82 Bùi Pháp 54 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DLG : 33,840,387 cp
244 -
83 Quách Hồng 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 2,563,111 cp
243 -
84 Lê Viết Hải 58 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 11,513,494 cp
243 -
85 Nguyễn Thị Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,043,425 cp
236 -
86 Trần Xuân Kiên 42 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,123,709 cp
236 -
87 La Văn Hoàng 55 N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 15,822,496 cp
226 -
88 Quách Thị Nga
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 15,006,155 cp
225 -
89 Đinh Anh Huân 36 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,342,793 cp
224 -
90 Đỗ Thị Thu Hường 43 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 4,837,725 cp
223 -
91 Doãn Tới 62 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
222 -
92 Đỗ Cao Bảo 59 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,387,636 cp
218 -
93 Lee Jae Eun 52 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 4,471,200 cp
218 -
94 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
215 -
95 Cô Gia Thọ 58 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 2,471,548 cp
215 -
96 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
213 -
97 Dương Quang Lư 43 Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực : Nông nghiệp
  • - HKB : 9,546,000 cp
212 -
98 Nguyễn Mạnh Hùng 48 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
212 -
99 Trần Thị Thái 77 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 1,865,320 cp
209 -
100 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
206 -
101 Đặng Thu Thủy 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
205 -
102 Lê Thị Nguyệt Thu 31 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 1,068,672 cp
201 -
103 Hoàng Điệp Tố Khanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 5,141,997 cp
201 -
104 Trần Thanh Phong 50 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,738,095 cp
200 -
105 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
198 -
106 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 1,265,000 cp
195 -
107 Đặng Triệu Hòa 47 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 7,439,994 cp
193 -
108 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 421,664 cp
192 -
109 Bùi Minh Tuấn 45 --
Lĩnh vực : Logistics
  • - BCE : 38,009 cp
  • - SHC : 0 cp
  • - TMS : 2,583,024 cp
189 -
110 Hà Hoài Nam 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - KLS : 17,707,680 cp
186 -
111 Lê Vỹ 58 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,578,722 cp
183 -
112 Phạm Ánh Dương 40 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 7,264,700 cp
183 -
113 Liu Cheng Min 69 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
182 -
114 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
181 -
115 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 3,309,770 cp
180 -
116 Đỗ Quang Hiển 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 28,556,346 cp
  • - SHS : 25,000 cp
180 -
117 Hà Nguyệt Nhi 35 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,888,728 cp
179 -
118 Đặng Huỳnh Ức My 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 5,993,914 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 2,103,430 cp
  • - SCR : 62,500 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
177 -
119 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 9,444,189 cp
177 -
120 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,321,057 cp
  • - DGL : 902,726 cp
176 -
121 Hồ Quỳnh Hưng 45 N/A
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 2,289,085 cp
175 -
122 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,577,111 cp
174 -
123 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 10,391,040 cp
171 -
124 Nguyễn Thị Quỳnh Như
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 4,351,452 cp
170 -
125 Nguyễn Văn Tô 61 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,163,940 cp
170 -
126 Hồ Minh Quang 46 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 8,960,022 cp
166 -
127 Dominic John Heaton 49 Úc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSR : 8,320,857 cp
163 -
128 Trần Thị Ngọc Cơ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HQC : 30,257,479 cp
163 -
129 Lã Văn Trường Sơn 48 Hà Nam
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 1,967,018 cp
163 -
130 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
163 -
130 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
163 -
132 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
160 -
133 Junji Tonoshima 40 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 1,920,000 cp
159 -
134 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
159 -
135 Puan Chiong 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,664,003 cp
158 -
136 Tăng Quảng
- --
  • - SKG : 1,649,999 cp
157 -
137 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 7,200,000 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
156 -
138 Lê Văn Thảo 45 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,339,734 cp
155 -
139 Sầm Thị Hường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 10,350,000 cp
155 -
140 Nguyễn Trung Hà 54 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 12,716,929 cp
155 -
141 Trần Thị Lĩnh
- --
  • - DQC : 2,026,180 cp
155 -
142 Diệp Thị Thu 62 Bình Định
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - TTF : 3,931,784 cp
153 -
143 Trần Minh Tuấn 34 --
Lĩnh vực : Nông nghiệp
  • - HKB : 6,837,000 cp
152 -
144 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
150 -
145 Phạm Quang Dũng 62 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 15,448,948 cp
148 -
146 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 2,952,720 cp
148 -
147 Nguyễn Đăng Vinh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DNP : 3,857,000 cp
147 -
148 Trần Uyển Nhàn 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 7,890,760 cp
146 -
149 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
145 -
150 Nguyễn Bá Hùng 45 Từ Liêm, Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 12,032,268 cp
143 -
151 Đặng Thành Duy 32 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 5,409,300 cp
141 -
152 Nguyễn Trần Thảo Nguyên
- --
  • - TNA : 2,599,593 cp
140 -
153 Ngô Thị Thu Trang 53 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,018,940 cp
140 -
154 Bùi Bích Hồng - N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 9,746,823 cp
139 -
155 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,450,298 cp
139 -
156 Nguyễn Mạnh Huy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 8,399,424 cp
  • - C21 : 0 cp
139 -
157 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
138 -
158 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DGC : 3,274,762 cp
138 -
159 Trần Ngọc Henri 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BCI : 5,782,143 cp
136 -
160 La Bùi Hồng Ngọc 31 N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 9,538,463 cp
136 -
161 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 21,356,237 cp
  • - SHS : 26,400 cp
135 -
162 Nguyễn Mạnh Hà 54 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 16,525,440 cp
134 -
163 Bùi Quốc Công 44 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - TMT : 3,445,863 cp
132 -
164 Lê Văn Quyền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 8,009,759 cp
132 -
165 Hoàng Quang Việt 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 3,565,500 cp
129 -
166 Lê Thị Kim Yến 57 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,742,517 cp
129 -
167 Ting Chek Hua 51 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,328,650 cp
126 -
168 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 1,299,945 cp
124 -
169 Hà Thị Liên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 3,164,000 cp
123 -
170 Trần Quang Quân 43 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 683,631 cp
123 -
171 Võ Văn Thành Nghĩa 52 Huế
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 1,397,007 cp
122 -
172 Lê Quỳnh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SWC : 8,000,000 cp
121 -
173 Hồ Thị Hiền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - FLC : 18,000,000 cp
121 -
174 Cao Văn Hải
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HQC : 22,202,920 cp
120 -
175 Lê Văn Tình
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 7,261,280 cp
120 -
176 Nguyễn Lê Trung 40 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 4,721,250 cp
119 -
177 Đặng Hướng Cường 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 4,564,437 cp
118 -
177 Đặng Mỹ Linh 44 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 4,564,437 cp
118 -
179 Hoàng Văn Quang 44 --
Lĩnh vực : Hạ tầng giao thông
  • - DXP : 1,900,000 cp
118 -
180 Trương Anh Tuấn 52 Ninh Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HQC : 21,585,420 cp
117 -
181 Trần Thị Lê Hải 44 Ứng Hòa, Hà Tây
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 9,795,033 cp
117 -
182 Đỗ Hữu Hậu 32 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 12,695,510 cp
116 -
183 Dương Hoàng Quỳnh Như 34 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
115 -
184 Robert Alan Willett 70 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,207,553 cp
115 -
185 Phạm Hoàng Việt 35 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 4,574,625 cp
115 -
186 Peter Eric Dennis
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ADC : 220,524 cp
  • - C32 : 868,210 cp
  • - DAD : 295,700 cp
  • - DAE : 167,600 cp
  • - EBS : 0 cp
  • - ECI : 239,200 cp
  • - EID : 732,700 cp
  • - HCC : 267,300 cp
  • - HMH : 744,717 cp
  • - HTV : 625,338 cp
  • - KKC : 240,200 cp
  • - MKV : 132,546 cp
  • - NHA : 830,000 cp
  • - PDN : 11,100 cp
  • - SGD : 395,500 cp
115 -
187 Lê Văn Lộc 43 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 985,785 cp
114 -
188 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TAC : 1,905,790 cp
114 -
189 Trần Xuân Bạo 53 Cổ Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
Lĩnh vực : Hạ tầng giao thông
  • - VSC : 1,980,766 cp
114 -
190 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,164,632 cp
111 -
191 Nguyễn Văn Dũng 49 Quảng Trị
  • Cổ đông lớn
  • - BII : 6,157,900 cp
  • - KSA : 3,380,970 cp
111 -
192 Trần Túc Mã 51 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - CNC : 291,519 cp
  • - TRA : 759,910 cp
111 -
193 Lê Việt Hùng 53 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
111 -
194 Nguyễn Thái Quỳnh Lê
- --
  • - DQC : 1,450,880 cp
111 -
195 Nguyễn Thị Thanh Hòa 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 808,249 cp
111 -
196 Nguyễn Sỹ Hòe 46 Diễn Hải – Diễn Châu – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 953,860 cp
111 -
197 Hồ Đức Dũng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DQC : 1,421,935 cp
109 -
198 Nguyễn Mạnh Hùng 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - GIL : 2,500 cp
  • - SSI : 5,000,000 cp
106 -
199 Đào Hữu Hoàng 53 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - SPM : 5,365,830 cp
106 -
200 Lê Việt Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SHA : 10,800,000 cp
105 -

Gửi một bình luận

Bài viết liên quan

Thue Quang Cao Call
Maritimebank

THÔNG TIN CHỨNG KHOÁN - GIÁ VÀNG

hqcmekongcapitalemeraldaresortCho thue quang caomua quang caoswanpark

Đối tác

  • IT Express
  • Vinaspa
  • Doanh nhan sai gon
  • http://kinhtevadubao.vn
  • coopmart
  • hoan cau
  • Golux
  • dalatbeco
  • vincom
  • dulichdalat